cồn cát

cồn cát

Những cồn cát trắng trải dài dọc bờ biển tạo nên cảnh quan rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồi cát, cát: Một đụn cát lớn được hình thành tự nhiên bởi gió, thường thấycác vùng ven biển, sa mạc hoặc cửa sông.
    • Bãi cát nổi: Một khu vực đất cát nhô cao lên, có thể thay đổi hình dạng vị trí theo thời gian dưới tác động của gió nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những cồn cát trắng trải dài dọc bờ biển tạo nên cảnh quan rất đẹp.
    • Gió mạnh khiến hình dạng của cồn cát thay đổi liên tục.
    • Khu vực này nhiều cồn cát di động, đe dọa đến đất canh tác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cồn cát di động" hoặc "cồn cát bay": Chỉ những cồn cát có thể di chuyển vị trí do tác động của gió.

    • Việc trồng cây chắn gió nhằm hạn chế sự di chuyển của các cồn cát bay.
  • "cồn cát ổn định": Chỉ những cồn cát đã được cố định bởi thảm thực vật, ít bị xói mòn hoặc di chuyển.

    • Sau nhiều năm phủ xanh, cồn cátđây đã trở thành cồn cát ổn định.
Biến thể từ gần giống
  • Đụn cát: Từ gần nghĩa, thường chỉ những , đồi cát quy mô nhỏ hơn.
  • Bãi cát: Chỉ một vùng đất rộng, bằng phẳng hoặc dốc thoải được phủ bởi cát, thườngbãi biển.
  • Động cát: Cụm từ ít phổ biến hơn, có thể dùng để chỉ khu vực nhiều cồn cát.
Từ đồng nghĩa
  • cát: Chỉ nơi đất cát nhô cao lên.
  • Đồi cát: Nhấn mạnh vào hình thái giống như ngọn đồi được tạo thành từ cát.
Thành ngữ liên quan
  • Trôi dạt như cồn cát: von về sự không ổn định, dễ thay đổi, không chỗ đứng cố định.
    • Cuộc sống của anh ấy nhiều năm qua cứ trôi dạt như cồn cát.